|
|
Kết quả chúng ta thấy là sự tập hợp thông tin dựa trên các cơ sở sau:
1. Âm dương: Trong tự nhiên, tất cả mọi thứ đều được cân bằng là Âm và Dương
Chúng ta cần phải xem Âm Dương của chúng ta và số điện thoại có bù trừ tốt cho nhau không.
2.Ngũ Hành: Mỗi thứ trên đời sinh ra đều mang mạng ngũ hành riêng.
Nên xem mạng thân chủ và mạng số điện thoại có tương sinh, tương khắc hay không.
Nếu tương sinh là rất tốt, tương khắc là rất xấu.
3. Thiên thời: Mọi sự đều phải cần có sự phù hộ , ưu đãi của thiên thời, thiên tinh.
Theo lịch chúng ta đang sống ở thời kỳ nào, Sao nào quản và số nào tạo ra vượng khí..
Nếu trong dãy số của chúng ta có số đó thì quả thật là rất tốt.
4. Quái khí: Đó là dịch quẻ cho số điện thoại, điều này là cốt yếu của sự may mắn.
Nếu được quẻ tốt, mang điềm cát thì phong thủy sim rất tốt.
5. Quan niệm: Đó là quan niệm đẹp xấu của dân gian đương thời.
Các chuỗi số đẹp như lộc phát, thần tài hay tứ quý, taxi là những dạng số đang rất được ưa chuộng.

____________________________________________________
Vòng luân hồi của Ngũ Hành
Lưu ý: Mọi hình thức sao chép đều được cho là vi phạm bản quyền và thiếu tự trọng
|
Ví dụ: Người tuổi mạng Mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì Thủy (1) sinh Mộc là quan hệ tương sinh.
Ngược lại: người tuổi mạng Mộc không hợp với số có số cuối là 6,7, vì Kim(6,7) khắc Mộc: quan hệ tương khắc.
|
|
Năm sinh (âm lịch)
|
Từ tháng năm đến tháng năm (theo dương lịch)
|
Cung Mạng
|
Nên lựa số có số tận cùng:
|
|
NS
|
TUỔI
|
T: tương sinh
|
C: cùng cung mạng
|
|
1940
|
CANH THÌN
|
08/02/1940 -> 26/01/1941
|
KIM
|
T: 0,2,5,8
|
C: 6,7
|
|
1941
|
TÂN TỴ
|
27/01/1941 -> 14/02/1942
|
KIM
|
T: 0,2,5,8
|
C: 6,7
|
|
1942
|
NHÂM NGỌ
|
15/02/1942 -> 04/02/1943
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1943
|
QÚY MÙI
|
05/02/1943 -> 24/01/1944
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1944
|
GIÁP THÂN
|
25/01/1944 -> 12/02/1945
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1945
|
ẤT DẬU
|
13/02/1945 -> 01/02/1946
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1946
|
BÍNH TUẤT
|
02/02/1946 -> 21/01/1947
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
1947
|
ĐINH HỢI
|
22/01/1947 -> 09/02/1948
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
1948
|
MẬU TÝ
|
10/02/1948 -> 28/01/1949
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1949
|
KỶ SỬU
|
29/01/1949 -> 16/02/1950
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1950
|
CANH DẦN
|
17/02/1950 -> 05/02/1951
|
MỘC
|
T:số1(rất tốt)
|
C:số 3,4 (tốt)
|
|
1951
|
TÂN MẸO
|
06/02/1951 -> 26/01/1952
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1952
|
NHÂM THÌN
|
27/01/1952 -> 13/02/1953
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1953
|
QUÝ TỴ
|
14/02/1953 -> 02/02/1954
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1954
|
GIÁP NGỌ
|
03/02/1954 -> 23/01/1955
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1955
|
ẤT MÙI
|
24/01/1955 -> 11/02/1956
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1956
|
BÍNH THÂN
|
12/02/1956 -> 30/01/1957
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1957
|
ĐINH DẬU
|
31/01/1957 -> 17/02/1958
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1958
|
MẬU TUẤT
|
18/02/1958 -> 07/02/1959
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1959
|
KỶ HỢI
|
08/02/1959 -> 27/01/1960
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1960
|
CANH TÝ
|
28/01/1960 -> 14/02/1961
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
1961
|
TÂN SỬU
|
15/02/1961 -> 04/02/1962
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
1962
|
NHÂM DẦN
|
05/02/1962 -> 24/01/1963
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1963
|
QÚY MÃO
|
25/01/1963 -> 12/02/1964
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1964
|
GIÁP THÌN
|
13/02/1964 -> 01/02/1965
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1965
|
ẤT TỴ
|
02/02/1965 -> 20/01/1966
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1966
|
BÍNH NGỌ
|
21/01/1966 -> 08/02/1967
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1967
|
ĐINH MÙI
|
09/02/1967 -> 29/01/1968
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1968
|
MẬU THÂN
|
30/01/1968 -> 16/02/1969
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
1969
|
KỶ DẬU
|
17/02/1969 -> 05/02/1970
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
1970
|
CANH TUẤT
|
06/02/1970 -> 26/01/1971
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1971
|
TÂN HỢI
|
27/01/1971 -> 14/02/1972
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1972
|
NHÂM TÝ
|
15/02/1972 -> 02/02/1973
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1973
|
QÚY SỬU
|
03/02/1973 -> 22/01/1974
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1974
|
GIÁP DẦN
|
23/01/1974 -> 10/02/1975
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1975
|
ẤT MÃO
|
11/02/1975 -> 30/01/1976
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1976
|
BÍNH THÌN
|
31/01/1976 -> 17/02/1977
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
1977
|
ĐINH TỴ
|
18/02/1977 -> 06/02/1978
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
1978
|
MẬU NGỌ
|
07/02/1978 -> 27/01/1979
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1979
|
KỶ MÙI
|
28/01/1979 -> 15/02/1980
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1980
|
CANH THÂN
|
16/02/1980 -> 04/02/1981
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1981
|
TÂN DẬU
|
05/02/1981 -> 24/01/1982
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1982
|
NHÂM TUẤT
|
25/01/1982 -> 12/02/1983
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1983
|
QUÝ HỢI
|
13/02/1983 -> 01/02/1984
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1984
|
GIÁP TÝ
|
02/02/1984 -> 19/02/1985
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1985
|
ẤT SỬU
|
20/02/1985 -> 08/02/1986
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1986
|
BÍNH DẦN
|
09/02/1986 -> 28/01/1987
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1987
|
ĐINH MÃO
|
29/01/1987 -> 16/02/1988
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1988
|
MẬU THÌN
|
17/02/1988 -> 05/02/1989
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1989
|
KỶ TỴ
|
06/02/1989 -> 26/01/1990
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
1990
|
CANH NGỌ
|
27/01/1990 -> 14/02/1991
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
1991
|
TÂN MÙI
|
15/02/1991 -> 03/02/1992
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
1992
|
NHÂM THÂN
|
04/02/1992 -> 22/01/1993
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1993
|
QUÝ DẬU
|
23/01/1993 -> 09/02/1994
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
1994
|
GIÁP TUẤT
|
10/02/1994 -> 30/01/1995
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1995
|
ẤT DẬU
|
31/01/1995 -> 18/02/1996
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
1996
|
BÍNH TÝ
|
19/02/1996 -> 06/02/1997
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1997
|
ĐINH SỬU
|
07/02/1997 -> 27/01/1998
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
1998
|
MẬU DẦN
|
28/01/1998 -> 15/02/1999
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
1999
|
KỶ MÃO
|
16/02/1999 -> 04/02/2000
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
2000
|
CANH THÌN
|
05/02/2000 -> 23/01/2001
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
2001
|
TÂN TỴ
|
24/01/2001 -> 11/02/2002
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
|
2002
|
NHÂM NGỌ
|
12/02/2002 -> 31/01/2003
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
2003
|
QÚY MÙI
|
01/02/2003 -> 21/01/2004
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
2004
|
GIÁP THÂN
|
22/01/2004 -> 08/02/2005
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
2005
|
ẤT DẬU
|
09/02/2005 -> 28/01/2006
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
2006
|
BÍNH TUẤT
|
29/01/2006 -> 17/02/2007
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
|
2007
|
ĐINH HỢI
|
18/02/2007 -> 06/02/2008
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
|
2008
|
MẬU TÝ
|
07/02/2008 -> 25/01/2009
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
2009
|
KỶ SỬU
|
26/01/2009 -> 13/02/2010
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
|
2010
|
CANH DẦN
|
14/02/2010 -> 02/02/2011
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
2011
|
TÂN MÃO
|
03/02/2011 -> 22/01/2012
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
|
2012
|
NHÂM THÌN
|
23/01/2012 -> 09/02/2013
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
|
2013
|
QUÝ TỴ
|
10/02/2013 -> 30/01/2014
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
Kiến thức về phong thủy sim số đẹp thì vô cùng sâu rộng, Bài viết này mang lại cái nhìn sâu sắc để quý vị chọn sim phong thủy hay khi xem bói số điện thọai. Chúng tôi khuyên các bạn nên tham khảo chứ không quá tin đến mù quáng, Cần tham khảo nhiều hơn nữa để hiểu rõ trước khi chon cho mình 1 sim hợp tuổi mang lại may mắn trong cuộc sống
Vui lòng ghi rõ nguồn www.simdephanoi.vn khi phát hành lại nội dung này!
Chúc các bạn vui và chọn được sim phong thuy hợp với tuổi và bản mệnh của mình.
|
|